不易之论。
Lời chính xác, lời bất hủ, lời bất di bất dịchHÁN VIỆT: BẤT DỊCH CHI NGÔN
易:改变。不可更改的言论。形容论断或意见非常正确。
Một là một, hai là hai, như đinh đóng cột, quân tử nhất ngôn, luận định xác thực.
Xuất xứ: 宋。惠洪《冷斋夜话》卷-O:“成周三代之际,圣人多生儒中,两汉以下圣人多生佛中,此不容之论也。”
人民群众是历史的创造者,这确是不容之论。
Người tạo ra kịch sử là quần chúng nhân dân, đây là luận định xác thực không thể thay đổi.
=不刊之论,不易之典,天经地义
#不经之谈,无稽之谈。







1 nhận xét:
1. 成语解释 易: 变更。 不可变更的言论。 指论断或意见完全正确。
Chéng yǔ jiě shì yì:biàn gēng。Bù kě biàn gēng de yán lùn。Zhǐ lùn duàn huò yì jian wán quán zhèng què。
Thành ngữ giải thích dịch:biến canh。Bất khả biến canh đích ngôn luận。Chỉ luận đoạn hoặc ý kiến hoàn toàn chính xác。
2. 成语出处 宋 朱熹 《 朱子全书 历代二 宋》:“ 然佞臣不可执笔, 则是不易之论。”
Chéng yǔ chū chǔ sòng zhū xī 《Zhū Zǐ quán shū lì dài èr sòng》 : “rán nìng chén bù kě zhí bǐ,zé shì bù yì zhī lùn。”
Thành ngữ xuất xử tống chu hy 《Chu Tử toàn thư lịch đại nhị tống》 : “nhiên nịnh thần bất khả chấp bút,tắc thị bất dịch chi luận。”
3. 成语繁体 不易之論
Chéng yǔ fán tǐ bù yì zhī lùn
Thành ngữ phồn thể bất dịch chi luận
4. 成语简拼 byzl
Chéng yǔ jiǎn pīn byzl
Thành ngữ giản bính byzl
5. 成语注音 ㄅㄨˋ ㄧˋ ㄓㄧ ㄌㄨㄣˋ
Chéng yǔ zhù yīn ㄅ ㄨ ˋ ㄧ ˋ ㄓ ㄧ ㄌ ㄨ ㄣ ˋ
Thành ngữ chú âm ㄅ ㄨ ˋ ㄧ ˋ ㄓ ㄧ ㄌ ㄨ ㄣ ˋ
6. 常用程度 常用成语
Cháng yòng chéng du cháng yòng chéng yǔ
Thường dụng trình độ thường dụng thành ngữ
7. 感情色彩 中性成语
Gǎn qíng sè cǎi zhōng xìng chéng yǔ
Cảm tình sắc thải trung tính thành ngữ
8. 成语用法 偏正式 ; 作宾语 ; 用于指论点或意见正确
Chéng yǔ yòng fǎ piān zhèng shì;zuò bīn yǔ;yòng yú zhǐ lùn diǎn huò yì jian zhèng què
Thành ngữ dụng pháp thiên chính thức;tác tân ngữ;dụng vu chỉ luận điểm hoặc ý kiến chính xác
9. 成语结构 偏正式成语
Chéng yǔ jié gòu piān zhèng shì chéng yǔ
Thành ngữ kết cấu thiên chính thức thành ngữ
10. 产生年代 古代成语
Chǎn shēng nián dài gǔ dài chéng yǔ
Sản sinh niên đại cổ đại thành ngữ
11. 成语正音 不, 不能读作 “b ú”。
Chéng yǔ zhèng yīn bù,bù néng dú zuò “b ú” 。
Thành ngữ chính âm bất,bất năng độc tác “b ú” 。
12. 成语辨形 论, 不能写作 “ 伦”。
Chéng yǔ biàn xíng lùn,bù néng xiě zuò “lún” 。
Thành ngữ biện hình luận,bất năng tả tác “luân” 。
13. 成语辨析 见 “ 不刊之论”(94 页)。
Chéng yǔ biàn xī jiàn “bù kān zhī lùn” (94 yè) 。
Thành ngữ biện tích kiến “bất san chi luận” (94 hiệt) 。
14. 近 义 词 不刊之论 、 不易之典 、 天经地义
Jìn yì cí bù kān zhī lùn、bù yì zhī diǎn、tiān jīng dì yì
Cận nghị từ bất san chi luận、bất dịch chi điển、thiên kinh địa nghĩa
15. 反 义 词 不经之谈 、 无稽之谈
Fǎn yì cí bù jīng zhī tán、wú jī zhī tán
Phản nghị từ bất kinh chi đàm、vô kê chi đàm
16. 成语例子 人民群众是历史的创造者, 这确是不易之论。
Chéng yǔ lì zi rén mín qún zhòng shì lì shǐ de chuàng zào zhě,zhè què shì bù yì zhī lùn。
Thành ngữ lệ tử nhân dân quần chúng thị lịch sử đích sáng tạo giả,giá xác thị bất dịch chi luận。
17. 英语翻译 perfectly sound proposition
Yīng Yǔ fān yì perfectly sound proposition
Anh Ngữ phiên dịch perfectly sound proposition
18. 成语谜语 难道 ; 说难
Chéng yǔ mí yǔ nán dào;shuō nán
Thành ngữ mê ngữ nan đạo;thuyết nan
Đăng nhận xét